gia đồng

  1. d. 1. Đứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ . 2. Gia nô còn nhỏ tuổi thời - Trần - Hồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gia đồng
Một gia đồng đang quét sân trước nhà.